须 xūtuphải; cần phải; đợi HSK 7–9 须 (xū, Hán Việt: tu) nghĩa là phải; cần phải; đợi. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 须 Cụm từ thường gặp có 须必须bìxūphải无须wúxūkhông cần胡须húxūrâu须知xūzhīthông tin chính