Tâm HSK

天生

tiānshēng
thiên sinh
bản chất; tính khí; bẩm sinh

天生 (tiānshēng, Hán Việt: thiên sinh) nghĩa là bản chất; tính khí; bẩm sinh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 天生

我弟弟昨天穿得很少,今天生病了。
wǒ dì di zuó tiān chuān dé hěn shǎo, jīn tiān shēng bìng le。
Em trai tôi hôm qua mặc ít, hôm nay ốm rồi.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

天 thiên · 55 từ

生 sinh · 69 từ