Tâm HSK

鼻涕

bítì
tị thế
nước mũi; sổ mũi; dịch mũi

鼻涕 (bítì, Hán Việt: tị thế) nghĩa là nước mũi; sổ mũi; dịch mũi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

鼻 tị · 2 từ