Tâm HSK

掏钱

tāoqián
đào tiễn
trả tiền; tiêu tiền; móc tiền ra

掏钱 (tāoqián, Hán Việt: đào tiễn) nghĩa là trả tiền; tiêu tiền; móc tiền ra. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

钱 tiễn · 16 từ