会晤 (huìwù, Hán Việt: hội ngộ) nghĩa là gặp gỡ; cuộc gặp; hội nghị. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
会晤 (huìwù, Hán Việt: hội ngộ) nghĩa là gặp gỡ; cuộc gặp; hội nghị. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.