兵 bīngbinhlính; một lực lượng; một đội quân HSK 6 兵 (bīng, Hán Việt: binh) nghĩa là lính; một lực lượng; một đội quân. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 兵 Cụm từ thường gặp có 兵士兵shìbīnglính官兵guānbīngsĩ quan và binh lính