冒 (mào, Hán Việt: mạo) nghĩa là phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra); đương đầu; đối mặt; (dạng cấu trúc) liều lĩnh. Đây là từ vựng HSK 6.
冒 (mào, Hán Việt: mạo) nghĩa là phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra); đương đầu; đối mặt; (dạng cấu trúc) liều lĩnh. Đây là từ vựng HSK 6.