劫 jiékiếpcướp; chiếm đoạt; cưỡng đoạt HSK 7–9 劫 (jié, Hán Việt: kiếp) nghĩa là cướp; chiếm đoạt; cưỡng đoạt. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 劫 Cụm từ thường gặp có 劫抢劫qiǎngjiécướp bóc劫持jiéchíbắt cóc浩劫hàojiétai họa