Tâm HSK

唱

chàng
xướng
hát

唱 (chàng, Hán Việt: xướng) nghĩa là hát. Đây là từ vựng HSK 1.

Câu ví dụ với 唱

唱歌的那个女孩子是我妹妹。
chàng gē de nà ge nǚ hái zi shì wǒ mèi mei。
Cô bé đang hát kia là em gái tôi.
那个唱歌的女孩子是谁?
nà ge chàng gē de nǚ hái zi shì shuí?
Cô bé đang hát kia là ai?
她比我小两岁,去年开始学唱歌。
tā bǐ wǒ xiǎo liǎng suì, qù nián kāi shǐ xué chàng gē。
Cô ấy nhỏ hơn tôi hai tuổi, năm ngoái bắt đầu học hát.
他很喜欢唱歌,可是不太爱说话。
tā hěn xǐ huan chàng gē, kě shì bú tài ài shuō huà。
Cháu rất thích hát, nhưng không hay nói chuyện lắm.
我也喜欢唱歌,以后我们一起唱吧!
wǒ yě xǐ huan chàng gē, yǐ hòu wǒ men yì qǐ chàng ba!
Em cũng thích hát, sau này bọn em cùng hát nhé!

Cụm từ thường gặp có 唱