妒忌 (dùjì, Hán Việt: đố kị) nghĩa là ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
妒忌 (dùjì, Hán Việt: đố kị) nghĩa là ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.); đố kỵ; ghen tuông. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.