禁忌 (jìnjì, Hán Việt: cấm kị) nghĩa là điều cấm kỵ; chống chỉ định (y học); kiêng kỵ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
禁 cấm · 7 từ
禁止jìnzhǐcấm不禁bùjīnkhông thể không严禁yánjìnnghiêm cấm禁区jìnqūkhu vực hạn chế情不自禁qíngbùzìjīnkhông thể kìm lòng禁不住jīnbuzhùkhông chịu được