情不自禁 (qíngbùzìjīn, Hán Việt: tình bất tự cấm) nghĩa là (thành ngữ) không thể kìm lòng; không thể không. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
情 tình · 52 từ
事情shìqingviệc, sự việc热情rèqíngnồng nhiệt情况qíngkuànghoàn cảnh爱情àiqínglãng mạn感情gǎnqíngcảm xúc心情xīnqíngtâm trạng友情yǒuqíngtình cảm bạn bè情绪qíngxùtâm trạng
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được
自 tự · 57 từ
自己zìjǐbản thân, tự mình自行车zìxíngchēxe đạp来自láizìđến từ自然zìrántự nhiên自信zìxìncó tự tin大自然dàzìránthiên nhiên自学zìxuétự học自由zìyóutự do