Tâm HSK

弥漫

mímàn
di mạn
lan tỏa; khắp nơi; khuếch tán

弥漫 (mímàn, Hán Việt: di mạn) nghĩa là lan tỏa; khắp nơi; khuếch tán. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

弥 di · 2 từ

漫 mạn · 5 từ