Tâm HSK

漫游

mànyóu
mạn du
du lịch vòng quanh; đi lang thang; (điện thoại di động) chuyển vùng

漫游 (mànyóu, Hán Việt: mạn du) nghĩa là du lịch vòng quanh; đi lang thang; (điện thoại di động) chuyển vùng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

漫 mạn · 5 từ

游 du · 17 từ