恨 hènhậnghét; hối tiếc HSK 6 恨 (hèn, Hán Việt: hận) nghĩa là ghét; hối tiếc. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 恨 Cụm từ thường gặp có 恨仇恨chóuhènghét怨恨yuànhènoán giận悔恨huǐhènhối hận恨不得hènbudeước gì có thể làm gì đó