射 shèxạbắn; phóng; ám chỉ HSK 6 射 (shè, Hán Việt: xạ) nghĩa là bắn; phóng; ám chỉ. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 射 Cụm từ thường gặp có 射射击shèjībắn发射fāshèbắn注射zhùshètiêm辐射fúshèbức xạ放射fàngshèphóng xạ反射fǎnshèphản chiếu折射zhéshèkhúc xạ投射tóushèném