Tâm HSK

恨不得

hènbude
hận bất đắc
ước gì có thể làm gì đó; tiếc rằng không thể; rất muốn làm gì đó

恨不得 (hènbude, Hán Việt: hận bất đắc) nghĩa là ước gì có thể làm gì đó; tiếc rằng không thể; rất muốn làm gì đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

恨 hận · 4 từ

不 bất · 207 từ

得 đắc · 57 từ