Tâm HSK

时时

shíshí
thời thời
thường xuyên; liên tục

时时 (shíshí, Hán Việt: thời thời) nghĩa là thường xuyên; liên tục. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

时 thời · 57 từ