歌咏 (gēyǒng, Hán Việt: ca vịnh) nghĩa là hát. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
歌咏 (gēyǒng, Hán Việt: ca vịnh) nghĩa là hát. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.