汤圆 (tāngyuán, Hán Việt: thang viên) nghĩa là viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
汤圆 (tāngyuán, Hán Việt: thang viên) nghĩa là viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.