好学 (hǎoxué, Hán Việt: hảo học) nghĩa là dễ học. Đây là từ vựng HSK 6.
Các nghĩa và cách đọc
- hǎo xué dễ học
- hào xué ham học; chăm học; uyên bác
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
好 hảo · 56 từ
好看hǎokànđẹp好吃hǎochīngon好听hǎotīnghay, dễ nghe不好意思bù hǎoyìsingại quá爱好àihàosở thích好像hǎoxiàngnhư thể最好zuìhǎotốt nhất好多hǎoduōnhiều