沿 yánduyêndọc theo; theo (một đường, truyền thống, v.v.); tiếp tục HSK 5 沿 (yán, Hán Việt: duyên) nghĩa là dọc theo; theo (một đường, truyền thống, v.v.); tiếp tục. Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 沿 Cụm từ thường gặp có 沿沿海yánhǎiduyên hải沿着yánzheđi dọc theo前沿qiányánvị trí tiền tiêu沿途yántúdọc hai bên đường沿岸yánànkhu vực ven biển沿线yánxiàndọc theo tuyến