泡 (pāo, Hán Việt: phao) nghĩa là phồng; sưng; xốp; hồ nhỏ (đặc biệt trong địa danh); lượng từ cho nước tiểu hoặc phân. Đây là từ vựng HSK 6.
Các nghĩa và cách đọc
- pāo phồng; sưng; xốp; hồ nhỏ (đặc biệt trong địa danh); lượng từ cho nước tiểu hoặc phân
- pào bong bóng; bọt; phồng rộp; ngâm; pha