制 (zhì, Hán Việt: chế) nghĩa là hệ thống; kiểm soát; điều chỉnh. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 制
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
制 (zhì, Hán Việt: chế) nghĩa là hệ thống; kiểm soát; điều chỉnh. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.