户 (hù, Hán Việt: hộ) nghĩa là một hộ gia đình; cửa; gia đình. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 户
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
户 (hù, Hán Việt: hộ) nghĩa là một hộ gia đình; cửa; gia đình. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.