Tâm HSK

门当户对

méndānghùduì
môn đương hộ đối
hai gia đình môn đăng hộ đối (thành ngữ); (về hôn nhân dự kiến) một mối quan hệ phù hợp

门当户对 (méndānghùduì, Hán Việt: môn đương hộ đối) nghĩa là hai gia đình môn đăng hộ đối (thành ngữ); (về hôn nhân dự kiến) một mối quan hệ phù hợp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

门 môn · 23 từ

当 đương · 42 từ

户 hộ · 12 từ

对 đối · 36 từ