门当户对
méndānghùduì
môn đương hộ đối
hai gia đình môn đăng hộ đối (thành ngữ); (về hôn nhân dự kiến) một mối quan hệ phù hợp
门当户对 (méndānghùduì, Hán Việt: môn đương hộ đối) nghĩa là hai gia đình môn đăng hộ đối (thành ngữ); (về hôn nhân dự kiến) một mối quan hệ phù hợp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
门 môn · 23 từ
门口ménkǒucửa, trước cửa出门chūménra khỏi nhà, ra ngoài门票ménpiàové vào cửa部门bùménphòng专门zhuānménchuyên gia上门shàngménghé thăm门诊ménzhěndịch vụ ngoại trú热门rèménphổ biến
当 đương · 42 từ
当然dāngránđương nhiên当时dāngshílúc đó相当xiāngdāngtương đương当地dāngdìđịa phương当中dāngzhōnggiữa当年dāngniánnhững ngày đó应当yīngdāngnên当作dàngzuòxem như
户 hộ · 12 từ
窗户chuānghucửa sổ客户kèhùkhách hàng账户zhànghùtài khoản ngân hàng用户yònghùngười dùng户外hùwàingoài trời千家万户qiānjiāwànhùmọi gia đình家家户户jiājiāhùhùmỗi gia đình住户zhùhùhộ gia đình