Tâm HSK

望见

wàngjiàn
vọng kiến
nhìn thấy; phát hiện

望见 (wàngjiàn, Hán Việt: vọng kiến) nghĩa là nhìn thấy; phát hiện. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

望 vọng · 21 từ

见 kiến · 42 từ