空前绝后
kōngqiánjuéhòu
không tiền tuyệt hậu
chưa từng có và không thể lặp lại; đầu tiên và cuối cùng; vô song
空前绝后 (kōngqiánjuéhòu, Hán Việt: không tiền tuyệt hậu) nghĩa là chưa từng có và không thể lặp lại; đầu tiên và cuối cùng; vô song. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
空 không · 28 từ
空调kōngtiáođiều hòa không khí空气kōngqìkhông khí空间kōngjiānkhông gian天空tiānkōngbầu trời空中kōngzhōngtrên bầu trời航空hángkōnghàng không太空tàikōngkhông gian vũ trụ空地kōngdìkhông đối đất
前 tiền · 49 từ
前面qiánmiànphía trước以前yǐqiántrước đây面前miànqiántrước mặt前天qiántiānngày hôm kia前年qiánniánnăm kia之前zhīqiántrước目前mùqiánhiện tại提前tíqiándời lên ngày sớm hơn
绝 tuyệt · 15 từ
拒绝jùjuétừ chối绝对juéduìtuyệt đối绝望juéwàngtuyệt vọng绝大多数juédàduōshùđại đa số灭绝mièjuétuyệt chủng断绝duànjuécắt đứt杜绝dùjuéchấm dứt绝技juéjìkỹ năng điêu luyện