Tâm HSK

熟

shú
thục
chín; trưởng thành; nấu chín; xong; quen thuộc; quen biết

熟 (shú, Hán Việt: thục) nghĩa là chín; trưởng thành; nấu chín; xong; quen thuộc; quen biết. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 熟