熟 shúthụcchín; trưởng thành; nấu chín; xong; quen thuộc; quen biết HSK 4 熟 (shú, Hán Việt: thục) nghĩa là chín; trưởng thành; nấu chín; xong; quen thuộc; quen biết. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 熟 Cụm từ thường gặp có 熟熟悉shúxīquen thuộc成熟chéngshútrưởng thành熟人shúrénngười quen熟练shúliànthành thạo耳熟能详ěrshúnéngxiángđiều gì nghe thường xuyên có thể…