番
fān
phiên
(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc…
番 (fān, Hán Việt: phiên) nghĩa là (hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc…. Đây là từ vựng HSK 6.
Các nghĩa và cách đọc
- fān (hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc…
- pān họ [Pan1]