租 (zū, Hán Việt: tô) nghĩa là thuê; mướn; thuê bao. Đây là từ vựng HSK 4.
Câu ví dụ với 租
坐出租车十分钟就到。
zuò chū zū chē shí fēn zhōng jiù dào。
Đi taxi mười phút là tới.
走着去要两个小时,你坐出租车吧。
zǒu zhe qù yào liǎng gè xiǎo shí, nǐ zuò chū zū chē ba。
Đi bộ mất hai tiếng đấy, anh đi taxi đi.
他们是坐出租车去饭店的。
tā men shì zuò chū zū chē qù fàn diàn de。
Họ đi taxi đến khách sạn.
我是坐出租车来的。
wǒ shì zuò chū zū chē lái de。
Mình đi taxi đến.
下了飞机,她坐出租车去饭店。
xià le fēi jī, tā zuò chū zū chē qù fàn diàn。
Xuống máy bay, cô ấy đi taxi về khách sạn.