Tâm HSK

苦

kǔ
khổ
đắng; gian khổ; đau khổ

苦 (kǔ, Hán Việt: khổ) nghĩa là đắng; gian khổ; đau khổ. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 苦

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

苦 khổ · 19 từ