Tâm HSK

苦力

kǔlì
khổ lực
công việc cực nhọc; lao động vất vả; (từ mượn) phu khuân vác, lao động phổ thông người…

苦力 (kǔlì, Hán Việt: khổ lực) nghĩa là công việc cực nhọc; lao động vất vả; (từ mượn) phu khuân vác, lao động phổ thông người…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

苦 khổ · 19 từ

力 lực · 64 từ