苦力
kǔlì
khổ lực
công việc cực nhọc; lao động vất vả; (từ mượn) phu khuân vác, lao động phổ thông người…
苦力 (kǔlì, Hán Việt: khổ lực) nghĩa là công việc cực nhọc; lao động vất vả; (từ mượn) phu khuân vác, lao động phổ thông người…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
苦 khổ · 19 từ
辛苦xīnkǔmệt nhọc痛苦tòngkǔđau đớn艰苦jiānkǔkhó khăn酸甜苦辣suāntiánkǔlàchua, ngọt, đắng và cay nóng苦难kǔnànkhổ nạn苦恼kǔnǎophiền muộn刻苦kèkǔchăm chỉ受苦shòukǔchịu khổ