穷 qióngcùngnghèo; khốn cùng; dùng hết HSK 5 穷 (qióng, Hán Việt: cùng) nghĩa là nghèo; khốn cùng; dùng hết. Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 穷 Cụm từ thường gặp có 穷穷人qióngrénngười nghèo贫穷pínqióngnghèo khó无穷wúqióngvô tận层出不穷céngchūbùqióngkhông ngừng xuất hiện无穷无尽wúqióngwújìnvô tận