羊肉 (yángròu, Hán Việt: dương nhục) nghĩa là thịt cừu. Đây là từ vựng HSK 7–9, có trong HSK2 Bài 6 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 羊肉
你怎么不吃了?羊肉不好吃吗?
nǐ zěn me bù chī le? yáng ròu bù hǎo chī ma?
Sao bạn không ăn nữa? Thịt cừu không ngon à?
玛丽,你吃过羊肉面条吗?
mǎ lì, nǐ chī guò yáng ròu miàn tiáo ma?
Mary, bạn ăn mì thịt cừu bao giờ chưa?
大卫很喜欢吃东西,他最喜欢吃羊肉面条。
dà wèi hěn xǐ huan chī dōng xī, tā zuì xǐ huan chī yáng ròu miàn tiáo。
David rất thích ăn, món anh thích nhất là mì thịt cừu.
大卫的姐姐在旁边说:“因为运动以后他就想吃东西,所以每天都吃很多羊肉面条!”
dà wèi de jiě jie zài páng biān shuō:“ yīn wèi yùn dòng yǐ hòu tā jiù xiǎng chī dōng xī, suǒ yǐ měi tiān dōu chī hěn duō yáng ròu miàn tiáo!”
Chị gái David đứng bên cạnh nói: “Vì tập xong là nó lại thèm ăn, nên ngày nào cũng ăn thật nhiều mì thịt cừu!”
医生说:“以后运动可以,羊肉面条不可以!”
yī shēng shuō:“ yǐ hòu yùn dòng kě yǐ, yáng ròu miàn tiáo bù kě yǐ!”
Bác sĩ nói: “Từ nay vận động thì được, mì thịt cừu thì không!”
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.