Tâm HSK

亡羊补牢

wángyángbǔláo
vong dương bổ lao
nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động muộn màng;…

亡羊补牢 (wángyángbǔláo, Hán Việt: vong dương bổ lao) nghĩa là nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động muộn màng;…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

亡 vong · 5 từ

羊 dương · 2 từ

补 bổ · 14 từ

牢 lao · 5 từ