亡羊补牢
wángyángbǔláo
vong dương bổ lao
nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động muộn màng;…
亡羊补牢 (wángyángbǔláo, Hán Việt: vong dương bổ lao) nghĩa là nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động muộn màng;…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
亡 vong · 5 từ
羊 dương · 2 từ
补 bổ · 14 từ
补充bǔchōngbổ sung补偿bǔchángbồi thường弥补míbǔbổ sung补贴bǔtiētrợ cấp补习bǔxíhọc thêm ở trung tâm hoặc với gia…补课bǔkèhọc bù填补tiánbǔlấp đầy chỗ trống修补xiūbǔsửa chữa