Tâm HSK

胆

dǎn
đảm
túi mật; dũng khí; can đảm

胆 (dǎn, Hán Việt: đảm) nghĩa là túi mật; dũng khí; can đảm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 胆