胆 dǎnđảmtúi mật; dũng khí; can đảm HSK 7–9 胆 (dǎn, Hán Việt: đảm) nghĩa là túi mật; dũng khí; can đảm. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 胆 Cụm từ thường gặp có 胆大胆dàdǎnliều lĩnh胆小dǎnxiǎonhát gan胆子dǎnzisự can đảm胆怯dǎnqièsợ sệt壮胆zhuàngdǎnlấy dũng khí胆小鬼dǎnxiǎoguǐkẻ nhát gan提心吊胆tíxīndiàodǎnrất sợ hãi và lo lắng