荒 huānghoanghoang vu; thiếu hụt; khan hiếm HSK 7–9 荒 (huāng, Hán Việt: hoang) nghĩa là hoang vu; thiếu hụt; khan hiếm. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 荒 Cụm từ thường gặp có 荒荒唐huāngtángkhó tin荒谬huāngmiùphi lý荒凉huāngliánghoang vắng荒诞huāngdànkhó tin