Tâm HSK

贯彻

guànchè
quán triệt
thực hiện; đưa vào thực tiễn; tiến hành

贯彻 (guànchè, Hán Việt: quán triệt) nghĩa là thực hiện; đưa vào thực tiễn; tiến hành. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

贯 quán · 5 từ

彻 triệt · 4 từ