贯彻 (guànchè, Hán Việt: quán triệt) nghĩa là thực hiện; đưa vào thực tiễn; tiến hành. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
贯彻 (guànchè, Hán Việt: quán triệt) nghĩa là thực hiện; đưa vào thực tiễn; tiến hành. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.