银 yínngânbạc; màu bạc; liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ HSK 6 银 (yín, Hán Việt: ngân) nghĩa là bạc; màu bạc; liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 银 Cụm từ thường gặp có 银银行yínhángngân hàng银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng银牌yínpáihuy chương bạc银幕yínmùmàn hình chiếu phim