间谍 (jiàndié, Hán Việt: gian điệp) nghĩa là gián điệp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
间谍 (jiàndié, Hán Việt: gian điệp) nghĩa là gián điệp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.