项 xiànghạngsau cổ; mục; điều HSK 4 项 (xiàng, Hán Việt: hạng) nghĩa là sau cổ; mục; điều. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 项 Cụm từ thường gặp có 项项目xiàngmùmục项链xiàngliàndây chuyền事项shìxiàngsự việc奖项jiǎngxiànggiải thưởng选项xuǎnxiàngtùy chọn款项kuǎnxiàngquỹ强项qiángxiàngthế mạnh