Tâm HSK

颈椎

jǐngzhuī
cảnh chuy
đốt sống cổ; bảy đốt sống cổ ở cổ của người và hầu hết động vật có vú

颈椎 (jǐngzhuī, Hán Việt: cảnh chuy) nghĩa là đốt sống cổ; bảy đốt sống cổ ở cổ của người và hầu hết động vật có vú. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

颈 cảnh · 3 từ