Tâm HSK

为期

wéiqī
vi kỳ
(được hoàn thành) trước (một ngày nhất định); kéo dài (một khoảng thời gian nhất định)

为期 (wéiqī, Hán Việt: vi kỳ) nghĩa là (được hoàn thành) trước (một ngày nhất định); kéo dài (một khoảng thời gian nhất định). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

为 vi · 37 từ

期 kỳ · 44 từ