为期
wéiqī
vi kỳ
(được hoàn thành) trước (một ngày nhất định); kéo dài (một khoảng thời gian nhất định)
为期 (wéiqī, Hán Việt: vi kỳ) nghĩa là (được hoàn thành) trước (một ngày nhất định); kéo dài (một khoảng thời gian nhất định). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
为 vi · 37 từ
因为yīnwèibởi vì为什么wèi shénmetại sao认为rènwéitin为了wèileđể以为yǐwéinghĩ rằng (Thường có hàm ý rằng q…成为chéngwéitrở thành作为zuòwéihành vi分为fēnwéichia thành