Tâm HSK

伟大

wěidà
vĩ đại
to lớn; vĩ đại; đáng ngưỡng mộ nhất; quan trọng (đóng góp, v.v.)

伟大 (wěidà, Hán Việt: vĩ đại) nghĩa là to lớn; vĩ đại; đáng ngưỡng mộ nhất; quan trọng (đóng góp, v.v.). Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

伟 vĩ · 3 từ

大 đại · 110 từ