Tâm HSK

作弊

zuòbì
tác tệ
thực hành gian lận; gian lận; tham gia vào hành vi tham nhũng

作弊 (zuòbì, Hán Việt: tác tệ) nghĩa là thực hành gian lận; gian lận; tham gia vào hành vi tham nhũng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

作 tác · 44 từ

弊 tệ · 3 từ