Tâm HSK

储蓄

chǔxù
trữ súc
tiết kiệm tiền (trong ngân hàng); tiền tiết kiệm

储蓄 (chǔxù, Hán Việt: trữ súc) nghĩa là tiết kiệm tiền (trong ngân hàng); tiền tiết kiệm. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

储 trữ · 3 từ

蓄 súc · 3 từ