储蓄 (chǔxù, Hán Việt: trữ súc) nghĩa là tiết kiệm tiền (trong ngân hàng); tiền tiết kiệm. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
储蓄 (chǔxù, Hán Việt: trữ súc) nghĩa là tiết kiệm tiền (trong ngân hàng); tiền tiết kiệm. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.