Tâm HSK

兑现

duìxiàn
đoái hiện
(séc, v.v.) đổi tiền mặt; thực hiện cam kết

兑现 (duìxiàn, Hán Việt: đoái hiện) nghĩa là (séc, v.v.) đổi tiền mặt; thực hiện cam kết. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

兑 đoái · 2 từ

现 hiện · 25 từ