兑现 (duìxiàn, Hán Việt: đoái hiện) nghĩa là (séc, v.v.) đổi tiền mặt; thực hiện cam kết. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
兑现 (duìxiàn, Hán Việt: đoái hiện) nghĩa là (séc, v.v.) đổi tiền mặt; thực hiện cam kết. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.