剩余 (shèngyú, Hán Việt: thặng dư) nghĩa là phần còn lại; dư thừa. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
剩余 (shèngyú, Hán Việt: thặng dư) nghĩa là phần còn lại; dư thừa. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.