余额 (yúé, Hán Việt: dư ngạch) nghĩa là số dư (của tài khoản, hoá đơn, v.v.); thặng dư; phần còn lại. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
余额 (yúé, Hán Việt: dư ngạch) nghĩa là số dư (của tài khoản, hoá đơn, v.v.); thặng dư; phần còn lại. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.